Các thuật ngữ mà housekeeping cần biết

29/03/2016 Blog

If you are housekeeping, you can be met daily visitors, but the less you communicate but if you can not hear or interpret ambiguous, guests will not be happy. Please recite the following terms, ensure your work will always smooth.

zzzzzzzzzzzzzz

1. All purpose /’pə əs/ cleane: Hóa chất đa năng
2. Amenity /ə’mi:niti/ Đồ cung cấp
3. Back of house: Khu vực “hậu sảnh” khách ít lưu tới (vd: bếp, văn phòng, khu giặt là)
4. Caddy /’kædi/ Hộp đựng dụng cụ, hóa chất làm vệ sinh
5. Check-in: Thủ tục nhận phòng khách sạn
6. Check-out: Thủ tục trả phòng khách sạn
7. Complimentary /,kɔmpli’mentəri/ Đồ cung cấp miễn phí cho khách
8. Conference /’kɔnfərəns/ room: Phòng họp
9. Connecting rooms: Phòng thông nhau
10. Do Not Disturb /dis’tə:b/(DND): Biển “không quấy rầy”
11. Double room: Phòng đôi
12. Double locker: Phòng khóa kép
13. Executive [ig’zekjutiv] housekeeper: Trưởng bộ phận phòng
14. Expected /iks’pekt/ arrival: Phòng khách đã đặt và sắp đến
15. Expected departure /di’pɑ:tʃə/ Phòng khách sắp trả
16. Floor [flɒ:] polishing /’pouliʃ/ machine Máy đánh sàn
17. Front of house: Khu vực tiền sảnh, những nơi khách thường lui tới để sử dụng các dịch vụ
18. General /’dʤenərəl/ cleaning: Tổng vệ sinh
19. Glass /glɑ:s/ cleaner: Hóa chất vệ sinh kính
20. Guest room key: Chìa khóa phòng khách
21. Key cabinet /’kæbinit/ Tủ cất chìa khóa
22. Laundry /’lɔ:ndri/ list Phiếu giặt là
23. Laundry bag /bæg/ Túi giặt là
24. Light baggage /’bædidʤ/ Phòng có hành lý nhẹ
25. Linen /’linin/ closet Túi đựng đồ vải
26. Locker/ changing room: Phòng thay đồ, vệ sinh của nhân viên
27. Log book: Sổ ghi chép, theo dõi một vấn đề nào đó
28. Long staying guest: Khách lưu trú dài hạn
29. Lost property: tài sản thất lạc
30. Lost and found: Tài sản thất lạc và được tìm thấy
31. Make up (MU): Bảng yêu cầu làm phòng
32. Mini bar voucher: Phiếu mini bar] 33. No baggage: Phòng không có hành lý
34. No show (staff): Không đến làm việc (nhân viên)
35. No show (guest): Không đến lưu trú như đã đặt
36. Occupancy /’ɔkjupənsi/ Mức độ chiếm phòng
37. Occupied (OCC): Phòng đang có khách lưu trú (số lượng phòng có khách)
38. Occupied clean: Phòng đang có khách lưu trú đã được làm vệ sinh
39. Occupied dirty: Phòng đang có khách lưu trú chưa được làm vệ sinh
40.Out of order: Phòng hỏng/ đồ vật hỏng không sử dụng được
41. Out of service: Phòng tạm thời chưa đưa vào phục vụ do tổng vệ sinh, sửa chữa nhẹ
42. Pantry/’pæntri/ Kho tầng
43. Par /pɑ:/ Cơ số dự trữ
44. Refuse /ri’fju:z/ service (RS): Khách từ chối được phục vụ
45. Reocc (reoccupied/ back to back): Phòng có khách mới đến ở trong ngày sau khi khách cũ vừa trả
46. Repeating guest: Khách lưu trú nhiều lần tại khách sạn
47. Room attendant /ə’tendənt/ Nhân viên phục vụ phòng
48. Room transfer /’trænsfə:/ Khách chuyển phòng
49. Safe box: Két an toàn
50. Skips: Khách quịt, không thanh toán tiền phòng
51. Slept out (SO): Khách ngủ bên ngoài, không ngủ tại khách sạn
52. Stay over: Khách kéo dài thời gian lưu trú, không trả phòng như dự định
53. Supervisor /’sju əvaizə/ Giám sát viên
54. Supply /sə’plai/ Đồ cung cấp
55. Toilet bowl cleaner: Hóa chất vệ sinh toilet
56. Touch /tʌtʃ/ up/ tidy up: Dọn sơ lại phòng, không làm kỹ lại toàn bộ qui trình
57. Trolley /’trɔli/ Xe đẩy
58. Turn down service: Dịch vụ chỉnh trang phòng buổi tối
59. Vacant /’veikənt/ clean (VC): Phòng trống sạch
60. Vacant dirty (VD): Phòng trống bẩn
61. Vacant ready /’redi/(VR): Phòng trống sẳn sàng đón khách
62. Vacuum /’vækjuəm/ cleaner: Máy hút bụi
63. Very important person (VIP): Khách quan trọng
64. Walk-in guest: Khách vãng lai tự đến, không có đặt phòng trước
65. Window kit: Bô dụng cụ làm vệ sinh cửa sổ
Register ezFolio Hotel Management Software

CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

ĐỪNG BỎ LỠ

[ictvietnam.vn] Bộ TT&TT cần phối hợp với các Bộ ngành khác để cùng lan toả, tạo hiệu quả cao nhất cho SMEdx

Do ảnh hưởng của dịch bệnh, chương trình SMEdx mới chỉ đạt hỗ trợ được khoảng 1.800 doanh nghiệp (DN) nhỏ và vừa (SME) trong 6 tháng đầu năm 2021. Đại diện AN VUi và ezCloud cho rằng, dù là một chương trình hay nhưng còn khá mới mẻ, Bộ …

[VnEconomy] Thiệt đủ đường, OTA nội tính đường xuất ngoại

Cũng là đại lý du lịch trực tuyến (OTA) nhưng OTA nội địa thì oằn mình chịu 20% thuế thu nhập doanh nghiệp và 10% VAT còn OTA nước ngoài né được hai khoản thuế này. Thực tế trên khiến nhiều OTA nội địa tính đường ra nước ngoài đăng …

Vé điện tử cho khu vui chơi -giải pháp chuyển đổi số hiệu quả

Hệ thống soát vé ra vào tự động, sử dụng vé điện tử dạng thẻ từ, mã vạch hay QR Code tại các khu vui chơi giải trí, khu du lịch, tham quan đang là xu hướng hiện nay. Giải pháp này có thể hạn chế vấn nạn gian lận …

Mở rộng hoạt động bán vé khu vui chơi trên ViettelPay thông qua hệ thống OneInventory

Tiếp nối sự thành công của việc kết nối hơn 160,000 kho phòng của 6,000 khách sạn lên nền tảng VTCPay thông qua hệ thống OneInventory, ezCloud lại tiếp tục hợp tác với ViettelPay để đưa kho vé của gần 20 khu vui chơi lớn trong cả nước lên nền …

OneInventory chính thức có mặt trên VTCPay

Từ tháng 3/2021, khách hàng có thể dễ dàng đặt phòng khách sạn, trên OneInventory đơn giản, tiện lợi thông qua Ví điện tử VTCPay. Điều này đồng nghĩa với việc các đơn vị kinh doanh du lịch cũng đã có thêm một kênh mới để tiếp cận khách hàng …

Review phần mềm quản lý khu vui chơi giải trí tốt nhất 2021

Các khu vui chơi hiện nay đang được đầu tư và phát triển rất lớn về cả số lượng và chất lượng để đáp ứng nhu cầu giải trí của người dân. Tuy nhiên, không ít các khu vui chơi còn đang gặp khá nhiều khó khăn trong khâu vận …

Nhận ngay các bí quyết quản lý & kinh doanh khách sạn mới nhất từ Blog ezCloud

Nhập email của bạn
[stm-calc id="32026"]